Khung Giá Đất Bình Tân 2026
Tra cứu chi tiết bảng giá đất 2026 tại Bình Tân, TP.HCM bao gồm giá đất mặt tiền và các cấp hẻm chính xác nhất.
Đường / Khu vực
Đường 26/3
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
149,4 triệu/m²
Khoảng giá dao động
138,6 triệu/m² - 163,2 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường 26/3
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
91,7 triệu/m²
Khoảng giá dao động
86,5 triệu/m² - 105,8 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường 26/3
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
116,2 triệu/m²
Khoảng giá dao động
106 triệu/m² - 141,9 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường An Dương Vương
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
122,2 triệu/m²
Khoảng giá dao động
106,3 triệu/m² - 129,6 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường An Dương Vương
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
128,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
126,7 triệu/m² - 137,6 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường An Dương Vương
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
93,1 triệu/m²
Khoảng giá dao động
88,4 triệu/m² - 104,6 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Ao Đôi
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
114,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
104,5 triệu/m² - 139 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Ao Đôi
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
93,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
92,2 triệu/m² - 105 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Ao Đôi
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
109,2 triệu/m²
Khoảng giá dao động
101,4 triệu/m² - 123,1 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Ấp Chiến Lược
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
121,3 triệu/m²
Khoảng giá dao động
103,5 triệu/m² - 145,1 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Ấp Chiến Lược
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
119 triệu/m²
Khoảng giá dao động
104,2 triệu/m² - 145,5 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Ấp Chiến Lược
Bình TânGiá mặt tiền trung bình
103,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
97,5 triệu/m² - 121,9 triệu/m²
Câu hỏi thường gặp
Khung giá đất TP.HCM năm 2026 được áp dụng như thế nào?
Khung giá đất TP.HCM năm 2026 được áp dụng chính thức cho các mục đích hành chính và tài chính liên quan đến đất đai: tính tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, phí thẩm định quyền sử dụng đất và đền bù thu hồi giải phóng mặt bằng.
Cách xem giá đất hẻm cấp /, //, /// trên bảng tra cứu?
Tại Alochunha.com, chúng tôi sử dụng cách ký hiệu cấp hẻm thân thiện truyền thống: Hẻm / tương đương hẻm cấp 1 (hẻm chính), Hẻm // tương đương hẻm cấp 2 (nhánh của hẻm chính), và Hẻm /// tương đương hẻm cấp 3. Hãy nhấp nút "Xem chi tiết giá hẻm" để mở bảng giá đầy đủ.
Thông tin khoảng giá tối thiểu - tối đa có ý nghĩa gì?
Khoảng giá hiển thị là mức dao động từ giá thấp nhất đến cao nhất ghi nhận được của các phân khúc đất mặt tiền hoặc hẻm tương ứng trên trục đường đó theo biểu giá nhà nước ban hành 2026, giúp người dùng nắm bắt được cận trên và cận dưới của khung pháp lý.
