Sắp xếp:

Đường An Hội

Gò Vấp
79,2 triệu/m²
70,6 triệu/m² - 121,6 triệu/m²

Đường An Hội

Gò Vấp
97,3 triệu/m²
90,4 triệu/m² - 102,6 triệu/m²

Đường An Hội

Gò Vấp
83,4 triệu/m²
69,6 triệu/m² - 100,1 triệu/m²

Đường An Nhơn

Gò Vấp
122,1 triệu/m²
110,7 triệu/m² - 158,6 triệu/m²

Đường An Nhơn

Gò Vấp
115,1 triệu/m²
106,9 triệu/m² - 127,3 triệu/m²

Đường An Nhơn

Gò Vấp
132,3 triệu/m²
127,5 triệu/m² - 148,4 triệu/m²

Đường B3

Gò Vấp
100,1 triệu/m²
95,9 triệu/m² - 107,1 triệu/m²

Đường Bùi Quang Là

Gò Vấp
178,1 triệu/m²
163,2 triệu/m² - 218 triệu/m²

Đường Bùi Quang Là

Gò Vấp
119,1 triệu/m²
108,2 triệu/m² - 136,3 triệu/m²

Đường Bùi Quang Là

Gò Vấp
144,9 triệu/m²
127,8 triệu/m² - 174,6 triệu/m²

Đường Dương Quảng Hàm

Gò Vấp
227,9 triệu/m²
205,4 triệu/m² - 279,7 triệu/m²

Đường Dương Quảng Hàm

Gò Vấp
193,1 triệu/m²
170,7 triệu/m² - 234,4 triệu/m²

Câu hỏi thường gặp

Khung giá đất TP.HCM năm 2026 được áp dụng như thế nào?
Khung giá đất TP.HCM năm 2026 được áp dụng chính thức cho các mục đích hành chính và tài chính liên quan đến đất đai: tính tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, phí thẩm định quyền sử dụng đất và đền bù thu hồi giải phóng mặt bằng.
Cách xem giá đất hẻm cấp /, //, /// trên bảng tra cứu?
Tại Alochunha.com, chúng tôi sử dụng cách ký hiệu cấp hẻm thân thiện truyền thống: Hẻm / tương đương hẻm cấp 1 (hẻm chính), Hẻm // tương đương hẻm cấp 2 (nhánh của hẻm chính), và Hẻm /// tương đương hẻm cấp 3. Hãy nhấp nút "Xem chi tiết giá hẻm" để mở bảng giá đầy đủ.
Thông tin khoảng giá tối thiểu - tối đa có ý nghĩa gì?
Khoảng giá hiển thị là mức dao động từ giá thấp nhất đến cao nhất ghi nhận được của các phân khúc đất mặt tiền hoặc hẻm tương ứng trên trục đường đó theo biểu giá nhà nước ban hành 2026, giúp người dùng nắm bắt được cận trên và cận dưới của khung pháp lý.