Khung Giá Đất Tân Phú 2026
Tra cứu chi tiết bảng giá đất 2026 tại Tân Phú, TP.HCM bao gồm giá đất mặt tiền và các cấp hẻm chính xác nhất.
Đường / Khu vực
Đường 30/4
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
136,9 triệu/m²
Khoảng giá dao động
119,9 triệu/m² - 171,6 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường 30/4
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
131,9 triệu/m²
Khoảng giá dao động
116,8 triệu/m² - 154,1 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường 30/4
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
130,3 triệu/m²
Khoảng giá dao động
114,9 triệu/m² - 161,4 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường A
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
113,5 triệu/m²
Khoảng giá dao động
102,4 triệu/m² - 133,5 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường A
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
118,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
114,8 triệu/m² - 124,7 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường A
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
102,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
95,3 triệu/m² - 119,3 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Âu Cơ
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
152,7 triệu/m²
Khoảng giá dao động
137,7 triệu/m² - 186,4 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Âu Cơ
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
145 triệu/m²
Khoảng giá dao động
126,2 triệu/m² - 154,6 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Âu Cơ
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
175,7 triệu/m²
Khoảng giá dao động
156,5 triệu/m² - 221,8 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường B
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
117,7 triệu/m²
Khoảng giá dao động
104,8 triệu/m² - 134,8 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường B
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
120,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
115,6 triệu/m² - 131,1 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường B
Tân PhúGiá mặt tiền trung bình
108,1 triệu/m²
Khoảng giá dao động
99,4 triệu/m² - 119,7 triệu/m²
Câu hỏi thường gặp
Khung giá đất TP.HCM năm 2026 được áp dụng như thế nào?
Khung giá đất TP.HCM năm 2026 được áp dụng chính thức cho các mục đích hành chính và tài chính liên quan đến đất đai: tính tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, phí thẩm định quyền sử dụng đất và đền bù thu hồi giải phóng mặt bằng.
Cách xem giá đất hẻm cấp /, //, /// trên bảng tra cứu?
Tại Alochunha.com, chúng tôi sử dụng cách ký hiệu cấp hẻm thân thiện truyền thống: Hẻm / tương đương hẻm cấp 1 (hẻm chính), Hẻm // tương đương hẻm cấp 2 (nhánh của hẻm chính), và Hẻm /// tương đương hẻm cấp 3. Hãy nhấp nút "Xem chi tiết giá hẻm" để mở bảng giá đầy đủ.
Thông tin khoảng giá tối thiểu - tối đa có ý nghĩa gì?
Khoảng giá hiển thị là mức dao động từ giá thấp nhất đến cao nhất ghi nhận được của các phân khúc đất mặt tiền hoặc hẻm tương ứng trên trục đường đó theo biểu giá nhà nước ban hành 2026, giúp người dùng nắm bắt được cận trên và cận dưới của khung pháp lý.
