Khung Giá Đất Thủ Đức 2026
Tra cứu chi tiết bảng giá đất 2026 tại Thủ Đức, TP.HCM bao gồm giá đất mặt tiền và các cấp hẻm chính xác nhất.
Đường / Khu vực
Dương Văn An
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
316 triệu/m²
Khoảng giá dao động
240,6 triệu/m² - 414,1 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đặng Hữu Phổ
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
205,7 triệu/m²
Khoảng giá dao động
183,8 triệu/m² - 288,9 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường An Phú
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
184,7 triệu/m²
Khoảng giá dao động
165 triệu/m² - 217,7 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường An Phú
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
195,5 triệu/m²
Khoảng giá dao động
170,3 triệu/m² - 250 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường B
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
88,4 triệu/m²
Khoảng giá dao động
65,1 triệu/m² - 103,9 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường B
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
112,9 triệu/m²
Khoảng giá dao động
108,6 triệu/m² - 121,7 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường B
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
118,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
109,4 triệu/m² - 132,2 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường B4
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
195,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
195,6 triệu/m² - 244,5 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Bác Ái
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
152,1 triệu/m²
Khoảng giá dao động
146,7 triệu/m² - 160,3 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Bác Ái
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
150,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
146,7 triệu/m² - 156,2 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Bác Ái
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
142,9 triệu/m²
Khoảng giá dao động
142,5 triệu/m² - 162,5 triệu/m²
Đường / Khu vực
Đường Bát Nàn
Thủ ĐứcGiá mặt tiền trung bình
260,6 triệu/m²
Khoảng giá dao động
211,7 triệu/m² - 321,9 triệu/m²
Câu hỏi thường gặp
Khung giá đất TP.HCM năm 2026 được áp dụng như thế nào?
Khung giá đất TP.HCM năm 2026 được áp dụng chính thức cho các mục đích hành chính và tài chính liên quan đến đất đai: tính tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, phí thẩm định quyền sử dụng đất và đền bù thu hồi giải phóng mặt bằng.
Cách xem giá đất hẻm cấp /, //, /// trên bảng tra cứu?
Tại Alochunha.com, chúng tôi sử dụng cách ký hiệu cấp hẻm thân thiện truyền thống: Hẻm / tương đương hẻm cấp 1 (hẻm chính), Hẻm // tương đương hẻm cấp 2 (nhánh của hẻm chính), và Hẻm /// tương đương hẻm cấp 3. Hãy nhấp nút "Xem chi tiết giá hẻm" để mở bảng giá đầy đủ.
Thông tin khoảng giá tối thiểu - tối đa có ý nghĩa gì?
Khoảng giá hiển thị là mức dao động từ giá thấp nhất đến cao nhất ghi nhận được của các phân khúc đất mặt tiền hoặc hẻm tương ứng trên trục đường đó theo biểu giá nhà nước ban hành 2026, giúp người dùng nắm bắt được cận trên và cận dưới của khung pháp lý.
